1247. 流

流 = (nước) + 𠫓 (trẻ sơ sinh) +  (dòng sông) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LƯU (dòng chảy)

Thả đứa trẻ sơ sinh xuống nước, điều gì xảy ra? Nó sẽ trôi theo dòng chảy của con sông (tin hay không thì tùy, trẻ sơ sinh là bậc thầy bơi lội đó)

 
Onyomi

RYUU

Kunyomi
( ) なが*す có rất nhiều nghĩa . . . làm cho thứ gì đó chảy đi - ví dụ, xả nước toilet - hay DJ chơi nhạc
★★★☆☆
( ) なが*れる thứ gì đang chảy (theo nghĩa đen). Cũng dùng khi âm nhạc đang được phát ra từ loa, hay khi thời gian trôi qua (時間が流れると...)(nghĩa đen 'trong khoảng thời gian ...')
★★★☆☆
Jukugo
流行(りゅうこう) xu hướng ★★★☆☆
流 (dòng chảy) + (đi tới) = 流行 (xu hướng)
一流(いちりゅう) cao cấp, hạng nhất, hàng đầu ★★☆☆☆
(một, trần nhà) + 流 (dòng chảy) = 一流 (cao cấp, hạng nhất, hàng đầu)
漂流(ひょうりゅう) する phiêu dạt, lênh đênh ☆☆☆☆☆
(trôi dạt) + 流 (dòng chảy) = 漂流 (phiêu dạt, lênh đênh)
Từ đồng nghĩa

dành thời gian 
時間が経つ    時間がかかる?    費やす    時間を過ごす    流れる 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top