1244. 育

育 =  𠫓 (em bé ẵm ngửa) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỤC (nuôi lớn)

Nuôi lớn một em bé còn ẵm ngửa đâu dễ, 2 tay người lớn lúc nào cũng phải tạo hình mặt trăng để bế em

 
Onyomi

IKU

Kunyomi
( ) そだ*てる nuôi nấng một đứa trẻ
★★★★
( ) そだ*つ được nuôi dưỡng
★★★☆☆
Jukugo
教育(きょういく) giáo dục ★★★☆☆
(giáo dục) + 育 (nuôi lớn) = 教育 (giáo dục)
育児(いくじ) chăm sóc trẻ ☆☆☆☆
育 (nuôi lớn) + (trẻ sơ sinh) = 育児 (chăm sóc trẻ)
体育(たいいく) giáo dục thể chất ☆☆☆☆
(cơ thể) + 育 (nuôi lớn) = 体育 (giáo dục thể chất)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top