1241. 微

微 = (đi tới) + (núi) +  (ban đầu) +  (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VI (mỏng manh)

Chuyện ông quản đốc - đi - leo núi, ban đầu thì tỏ ra ghê gớm, nhưng thực ra ông ta mỏng manh lắm

 
Onyomi

 BI

Kunyomi
かす*か ( ) nhỏ bé, một chút, le lói, mong manh, thấp thoáng, phảng phất KANA
☆☆☆☆
Jukugo
微妙(びみょう) tinh tế/ khói nói! ★★★☆☆
微 (mỏng manh) + (tinh tế) = 微妙 (tinh tế/ khói nói!)

Cách nói giảm nói tránh để nói 'chả đâu vào đâu'

"Bạn thấy bộ phim thế nào?"

"Bimyou."

顕微鏡(けんびきょう) kính hiển vi ☆☆☆☆☆
微 (mỏng manh) + (gương) = 顕微鏡 (kính hiển vi)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top