51. 卓

卓 =  (đũa thần) + (sớm, hoa hướng dương)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRÁC (xuất chúng)

Giống như trong truyện Harry Porter, từ sớm đũa thần đã chọn Harry Porter, chứng tỏ cậu là người xuất chúng

Jukugo

電卓(でんたく) máy tính ★★☆☆☆
(điện) + 卓 (xuất chúng) = 電卓 (máy tính)
食卓(しょくたく) bàn ăn ☆☆☆☆ VIẾT
(ăn) + 卓 (xuất chúng) = 食卓 (bàn ăn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top