1239. 術

術 = (đi tới) + 术 (nhựa cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THUẬT (nghệ thuật)

Hãy học cách đi tới nghệ THUẬT với chỉ một ít nhựa cây. Nói 1 cách khác, nếu bạn có thể làm gì đó với nhựa cây đó, bạn đã đi tới nghệ THUẬT

术 (nhựa cây) = (cây) +丶(dấu chấm) (quá rõ ràng rồi phải không?)

 
Onyomi

JUTSU

Jukugo
技術(ぎじゅつ) kĩ thuật ★★★★
(kĩ năng) + 術 (nghệ thuật) = 技術 (kĩ thuật)
美術(びじゅつ) mỹ thuật ★★★☆☆
(đẹp) + 術 (nghệ thuật) = 美術 (mỹ thuật)
芸術(げいじゅつ) nghệ thuật ★★★☆☆
(kĩ thuật) + 術 (nghệ thuật) = 芸術 (nghệ thuật)

tất cả các loại hình nghệ thuật

美術館(びじゅつかん) bảo tàng mỹ thuật ★★★☆☆
術 (mỹ thuật) + (tòa nhà lớn) = 美術館 (bảo tàng mỹ thuật)
魔術(まじゅつ) ma thuật ☆☆☆☆
(ma thuật) + 術 (nghệ thuật) = 魔術 (ma thuật)

hàm ý ảo giác, lừa đảo ai đó

手術(しゅじゅつ) phẫu thuật ☆☆☆☆
(tay) + 術 (nghệ thuật) = 手術 (phẫu thuật)
Từ đồng nghĩa
nghệ thuật
美術    芸術   
phép thuật
魔法    魔術    手品    魔女    魔法使い   
bảo tàng
博物館    美術館   
kĩ thuật
xxxし方    xxxやり方    技術    技    手法    手段

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top