1237. 従

従 = (đi tới) + (sừng) +  (chính xác)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÙNG (đi theo)

Khi đi theo ai đó, bạn đi tới nơi chính xác mà người ấy tới, như con vật có sừng ngoan ngoãn vâng lời vậy

 
Onyomi

JUU

Kunyomi
( ) したが*う tuân theo
★★☆☆☆
Jukugo
従業員(じゅうぎょういん) công nhân/ người làm theo ☆☆☆☆☆ VIẾT
従 (đi theo) + (nghề nghiệp) + (nhân viên) = 従業員 (công nhân/ người làm theo)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

cựu
元    旧    従来の    基

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top