1235. 待

待 =  (đi tới) + (chùa) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÃI (chờ đợi)

Đi lễ chùa là đi, nhưng người ta hay chờ đợi điều gì tốt đẹp sẽ xảy ra

 
Onyomi

TAI

Kunyomi
ま*つ chờ, đợi
★★★★★
Jukugo
期待(きたい) する hay しよう trông đợi ★★★★
(thời kì) + 待 (chờ đợi) = 期待 (trông đợi)

Ví dụ, 今回こんかいけたけど、つぎ期待きたいしよう!Lần này chúng ta thua, nhưng có thể trông đợi lần sau

待たせる(またせる) bắt bạn đợi! ★★★☆☆

Khiến ai chờ đợi. Nhân viên lễ tân, nhà hàng thường nói 'Taihen おまたせしました!' nếu bạn phải đợi quá 3 giây

待合室(まちあいしつ) phòng chờ ★★☆☆☆ 
待 (chờ đợi) + (phù hợp) + (phòng) = 待合室 (phòng chờ)
Từ đồng nghĩa
giả thiết
期待    予想    前提    先入観   
mời
誘う    招待   
đàn áp
虐待    迫害    虐げる   
phòng chờ
待合室    控え室

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top