1234. 往

往 =  (đi) +  (ông chủ/ chủ yếu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VÃNG (hành trình)

Hãy đi trên cuộc hành trình cuộc đời, vì bạn là ông chủ của chính cuộc đời mình

 
Onyomi

OU

Jukugo
往復(おうふく) khứ hồi ☆☆☆☆
往 (hành trình) + (phục hồi) = 往復 (khứ hồi)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top