1233. 後

後 = (đi) ON α (cái kén) + 夂 (hai chân bắt chéo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HẬU (phía sau)

Cái kén mọc ra hai chân bắt chéo từ phía sau, nó ra đi và không bao giờ trở lại

 
Onyomi

GO, KOU

Kunyomi
( xxxの ) あと ( ) sau đó. Thường được dùng trong: XXXの*あと, hay đơn giản là あとで!
★★★★★
( YYYの ) のち ( ) sau YYY (về cơ bản giống với あと, nhưng nghe như từ cổ)
★★☆☆☆
( zzzの ) うし*ろ ( ) phía sau ZZZ (về mặt vật lý)
★★★★★
Jukugo
午後(ごご) buổi chiều ★★★★★
(buổi trưa) + 後 (phía sau) = 午後 (buổi chiều)
最後(さいご) cuối cùng ★★★★★
 (tối đa) + 後 (phía sau) = 最後 (cuối cùng)
後輩(こうはい) ai đó ít tuổi hơn bạn ở trường học, học sinh lớp dưới (so với bạn) ★★☆☆☆
後 (phía sau) + (đồng chí) = 後輩 (ai đó ít tuổi hơn bạn ở trường học, học sinh lớp dưới (so với bạn))
Từ đồng nghĩa
sau
後    後   
từ bây giờ, kể từ đó 
以前    以来    以後    以降    きり それから 今後   
hối hận 
後ろめたい    省みる    後悔    反省    振り返る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top