1230. 徐

徐 = (đi tới) + (quá nhiều) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỪ (từ từ)

Cứ đi TỪ TỪ rồi kiểu gì cũng tới, không cần phải đi quá nhiều lên thế

 
Onyomi

JO

Jukugo
徐々(じょじょ) từ từ, ít một ☆☆☆☆
徐行(じょこう) diễn tiến chậm, tốc độ chậm ☆☆☆☆☆
徐 (từ từ) + (đi tới) = 徐行 (diễn tiến chậm, tốc độ chậm)

Thường xuất hiện trên các biển báo tốc độ

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top