123. 上

上 =  (đũa thần) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THƯỢNG (bên trên)

Cây đũa thần dựng đứng bên trên mặt đất

Onyomi

JOU

Kunyomi

うえ ( の hay に ) bên trên
★★★★★
( ) あ*がる cái gì đó được nâng lên
★★★★★
( ) あ*げる nghĩa đen, nâng/ giơ (tay, mái nhà)
★★★★★
( ) のぼ*る nâng lên: đôi khi được dùng theo nghĩa đen (trèo thang, đi lên đồi), nhưng thường được dùng với nghĩa bóng ( ngôi sao mới nổi lên, chi phí đội lên hàng tỉ VNĐ mỗi tháng).
★★★☆☆
( xxx ) じょう Hậu Tố, mang nghĩa 'liên quan đến.' Ví dụ, ネット上 (anh ta nổi tiếng trên internet, nhưng không phải những chỗ khác) hay 歴史上 (xét về lịch sử) HT

Jukugo

以上(いじょう) nhiều hơn/ đó là tất cả ★★★★ 
(bằng phương tiện) + 上 (bên trên) = 以上 (nhiều hơn/ đó là tất cả)

có 2 nghĩa, thường dùng khi bạn mua xong hàng, và nói với thu ngân: 'Đó là tất cả.' Ngoài ra, từ này có nghĩa "trước hết" hay "nhiều hơn" (được dùng trong cụm xxx以上、hoặc thi thoảng 以上のxxx)

上手(じょうず) giỏi, cừ ★★★★ BA 
上 (bên trên) + (tay) = 上手 (giỏi, cừ)

thường được dùng để khen ngợi ai đó (về tài nấu ăn, âm nhạc, v.v.)

上級(じょうきゅう) trình độ nâng cao ★★★☆☆
上 (bên trên) + (giai cấp) = 上級 (trình độ nâng cao)
目上めうえひと() người có địa vị cao hơn ☆☆☆☆ 
(mắt) + 上 (bên trên) + (người, Mr. T) = 目上の人 (người có địa vị cao hơn)

người có địa vị cao hơn - ở trường, xã hội, công sở.

Được sử dụng trong

寂 督

Từ đồng nghĩa

sếp
目上    上司    課長   
sang trọng, tao nhã
上品    洗練された    優雅な   
leo
上る    登る    昇る   
háng
また 股ぐら    股間    股上   
thống trị, có quyền tối cao
至上    覇権    制覇    独占的   
tuyệt vời, tráng lệ
上手    うまい 素敵    立派    素晴らしい    見事   
chất đống, nhồi nhét
積む    積み上げる    重ねる    詰める   
nâng lên
上げる    挙げる    揚げる   
báo cáo, xuất bản, đề cập
挙げる    掲載する    載せる    記述    記載    述べる    申し上げる   
đỉnh
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top