1229. 行

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÀNH (đi tới)

Từ này được sử dụng rất nhiều, nên nhớ cách viết nhanh hơn qua câu chuyện

 
Onyomi

KOU

Kunyomi
( へ hay に ) い*く đi
★★★★★
( ) おこな*う thực hiện một nhiệm vụ - dùng với 1 người (trái nghĩa với 制定 (せいてい)hay 実施 (じっせん) áp dụng lên nhiều người) 
★★★★
( xxx ) ゆ*く chết, qua đời
☆☆☆☆
Jukugo
へ hay に 旅行(りょこう) する du lịch ★★★★★
(du lịch) + 行 (đi tới) = 旅行 (du lịch)
流行(りゅうこう) xu hướng ★★★☆☆
(dòng chảy) + 行 (đi tới) = 流行 (xu hướng)
行動(こうどう) hành động★★☆☆☆
行 (đi tới) + (chuyển động) = 行動 (hành động)
XXX 行き(ゆき) tàu/ xe/ máy bay đi về XXX ★★☆☆☆ VIẾT
行為(こうい) hành động ★★☆☆☆ VIẾT
行 (đi tới) + (hành vi) = 行為 (hành động)

Về cơ bản, giống với 行動(こうどう)nhưng trang trọng hơn. Thường được sử dụng trong báo chí, báo cáo

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa
hành vi, hành động 
態度    姿勢    行動    行為   
thực hiện, thi hành 
実戦    行う    設ける    制定    実施    創立    成立   
thực hiện, hoàn thành
遂行する    成し遂げる    貫く   
hiếu thảo
親孝行    孝行

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top