1228. 隊

隊 = (tháp nhọn) +  (sừng) +  (con lợn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỘI (một bầy)

Một bầy lợn mọc sừng bủa vây lấytháp nhọn

 
Jukugo
軍隊(ぐんたい) quân đội ★★★☆☆
(quân đội) + 隊 (một bầy) = 軍隊 (quân đội)

Không nhất thiết phải là toàn bộ lực lượng, mà có thể là vài tiểu đoàn

自衛隊(じえいたい) Lực lượng phòng vệ Nhật Bản ★★☆☆☆
(phòng vệ) + 隊 (một bầy) = 自衛隊 (Lực lượng phòng vệ Nhật Bản)
xxx (たい) -đội hình★★☆☆☆ HT

Hậu Tố: đặt 隊 ở cuối của bất kì từ nào để chỉ  'đội hình'

Từ đồng nghĩa

đội hình
団    隊    団体    部隊    xxx部    班

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top