541. 家

家 = (mái nhà) +  (lợn nái)

Thường được dùng như Hậu Tố, chỉ công việc (mà có thể làm tại nhà. Ví dụ: nhà sáng tác truyện tranh (漫画家まんがか

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
GIA (gia đình)

Để được gọi là GIA đình theo đúng nghĩa, thì dưới mái nhà phải nuôi lợn nái

 
Onyomi

KA

Kunyomi
いえ nhà
★★★★★
Jukugo
家族(かぞく) gia đình ★★★★★
家 (gia đình) + (bộ tộc) = 家族 (gia đình)
政治家(せいじか) chính trị gia ★★★☆☆
(chính trị) + 家 (gia đình) = 政治家 (chính trị gia)
作家(さっか) tác giả ★★★☆☆
(làm ra) + 家 (gia đình) = 作家 (tác giả)
家庭(かてい) gia đình ★★☆☆☆
家 (gia đình) + (vườn) = 家庭 (gia đình)
専門家(せんもんか) chuyên gia ☆☆☆☆ CB - HT
(chuyên môn) + 家 (gia đình) = 専門家 (chuyên gia)

(thường được viết tắt là XXX専)(thường được sử dụng châm biếm - ví dụ デブ専 là "người thích kiểu người béo")

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa
gia đình
家族    家庭    親戚    妻子   
nội trợ, việc nhà
掃除    家事

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top