538. 豚

豚 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + 豕 (lợn nái)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐỒN (thịt lợn)

Lợn nái sau khi không đẻ con nữa thì bị giết để lấy thịt lợn, nên = xác thịt + lợn nái

 
Kunyomi
ぶた con lợn
★★★☆☆
Jukugo
豚肉(ぶたにく) thịt lợn ★★★☆☆
豚 (thịt lợn) + (thịt động vật) = 豚肉 (thịt lợn)
雌豚(めすぶた) lợn cái ★★☆☆☆ KUN ON
(giống cái) + 豚 (thịt lợn) = 雌豚 (lợn cái)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top