1220. 豚

豚 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + 豕 (con lợn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỒN (thịt lợn)

Người ta chỉ nuôi lợn để lấy thịt lợn, nên = xác thịt + con lợn

 
Kunyomi
ぶた con lợn
★★★☆☆
Jukugo
豚肉(ぶたにく) thịt lợn ★★★☆☆
豚 (thịt lợn) + (thịt động vật) = 豚肉 (thịt lợn)
雌豚(めすぶた) lợn cái ★★☆☆☆ KUN ON
(giống cái) + 豚 (thịt lợn) = 雌豚 (lợn cái)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top