1219. 肥

肥 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + 巴 (khối rubik)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÌ (phân bón)

Xác thịt tan ra trở thành phân bón, còn khối rubik được chôn theo thì vẫn còn nguyên

 
Onyomi

HI

Jukugo
肥満(ひまん) béo phì ☆☆☆☆
肥 (phân bón) + (đầy đủ) = 肥満 (béo phì)
肥料(ひりょう) phân bón ☆☆☆☆☆
肥 (phân bón) + (tiền phí) = 肥料 (phân bón)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top