1214. 晩

晩 = (mặt trời, ngày) +  (miễn trừ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VÃN (màn đêm)

Màn đêm buông xuống là lúc mặt trời được miễn trừ (làm việc)

 
Onyomi

BAN

Kunyomi
ばん buổi tối, đêm
★★★☆☆
Jukugo
今晩は(こんばんは) chào buổi tối ★★★☆☆ 
(bây giờ) + 晩 (màn đêm) = 今晩は (chào buổi tối)
毎晩(まいばん) mỗi tối ☆☆☆☆
(mỗi) + 晩 (màn đêm) = 毎晩 (mỗi tối)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top