1209. 場

場 =  (đất) +  (con lợn đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRƯỜNG (hội trường)

Thời buổi này không phải đập hết lợn đất mới đủ để mua đất xây hội TRƯỜNG

 
Onyomi

JOU

Kunyomi
( xxx ) Hậu Tố! xxx場 có nghĩa 'nơi mà chúng ta làm XXX' (ví dụ khu nhà giết mổ là 'giết mổ 場'). Không giống như 所, 場 nhấn mạnh vào hành động, hơn là địa điểm HT
★★★☆☆
Jukugo
場所(ばしょ) địa điểm ★★★★★ KUN ON
場 (hội trường) + (địa điểm) = 場所 (địa điểm)

địa điểm, như trong bãi gửi xe. Ngoài ra, có nghĩa không gian, như trong tôi không đỗ được xe vì không có đủ không gian.

xxxの 場合(ばあい) trong trường hợp XXX ★★★★★
場 (hội trường) + (phù hợp) = 場合 (trong trường hợp XXX)
登場人物(とうじょうじんぶつ) nhân vật ★★★☆☆
場 (lên sân khấu) + (người, Mr. T) + (đồ vật) = 登場人物 (nhân vật)

như trong tiểu thuyết, phim truyện

現場(げんば) hiện trường, nơi xảy ra sự việc ★★★☆☆ KUN ON
(hiện trạng) + 場 (hội trường) = 現場 (hiện trường, nơi xảy ra sự việc)

(từ này được sử dụng trong cụm 'BẠN ĐANG Ở ĐÂY' trên các bản đồ)

立場(たちば) quan điểm ☆☆☆☆
(đứng lên) + 場 (hội trường) = 立場 (quan điểm)

thường được sử dụng trong: XXXの立場からして。。。(từ quan điểm của XXX . . . )

Từ đồng nghĩa
nghĩa trang
墓地    霊園    墓場   
địa điểm
場所    所    場    地    地域    土地    所有地   
quan điểm
立場    見方    味方    世界観    彼にして見ればxxx

2 Comments

  1. Tính
    May 14, 2019

    wew đây đâu p Dịch 易 đâu, là Dương mà 昜 = 陽. 😂

    Reply
    1. Porikochan
      May 20, 2019

      こんにちは、 Tínhさん

      Cảm ơn đóng góp của bạn, Poriko đã sửa lại nội dung ❤️
      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top