1208. 傷

傷 = (người, Mr. T) + 𠂉 (súng trường) +  (con lợn đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THƯƠNG (vết thương)

Kẻ thù dùng súng trường ngắm bắn để gây vết THƯƠNG cho Mr. T, ai dè bắn nhầm con lợn đất

 
Onyomi

SHOU

Kunyomi
きず vết thương
★★★☆☆
いた*める gây tổn hại (ví dụ hút thuốc làm hỏng răng; nấm mốc phá hủy mùa màng)
☆☆☆☆☆
Jukugo
傷つく(きずつく) bị thương ★★★★

có thể về mặt cảm xúc, và thể chất

傷つける(きずつける) làm ai bị thương, tổn thương ★★★★

có thể về mặt cảm xúc, và thể chất

Từ đồng nghĩa
bị thương
損害    傷める    被害    損なう   
vết thương
傷    怪我

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top