664. 揚

揚 = (ngón tay) +  (con lợn đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
DƯƠNG (kéo lên)

Em nuôi con lợn đất khéo tới nỗi không thể dùng ngón tay kéo lên được (quá nặng)

 
Onyomi

YOU

Kunyomi
( ) あ*げる Không dùng từ này để chỉ hành động 'giơ tay', mà chỉ hành động 'kéo cờ',  rán tempura
★★☆☆☆
( ) あ*がる Thứ gì được kéo lên
☆☆☆☆
Từ đồng nghĩa

nâng lên 
上げる    挙げる    揚げる

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top