546. 湯

湯 = (nước) + (con lợn đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THANG (nước nóng)

Con lợn đất có thể được dùng là nồi để biến nước thường thành nước nóng

 
Onyomi

TOU

Kunyomi
( ) nước nóng
★★★★
Jukugo
熱湯(ねっとう) nước sôi ★★☆☆☆
(nhiệt) + 湯 (nước nóng) = 熱湯 (nước sôi)
銭湯(せんとう) nhà tắm công cộng ★★☆☆☆
(tiền xu) + 湯 (nước nóng) = 銭湯 (nhà tắm công cộng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top