1203. 惚

惚 = (tim) + (nút thắt) +  (tim) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
(si mê)

Khi bạn si mê ai đó mà không được đáp lại, tim của bạn thật khó tả, như có hàng vạn nút thắt trong tim. Mỗi lần người đó lờ đi, nút thắt lại chặt lại ...

 
Kunyomi
( ) ほ*れる yêu ai, si mê ai - không giống như 愛 (ai) hay 恋愛 (renai), 惚れる thường chỉ tình yêu/ tình cảm đơn phương - đầu tiên bạn 惚れる ai đó, và nếu bạn may mắn, người đó cũng thích bạn lại, đó là 恋愛。KANA
☆☆☆☆
Jukugo
一目惚れ(ひとめぼれ) tình yêu sét đánh ☆☆☆☆ KANA
(một, trần nhà) + (mắt) + 惚 (si mê) = 一目惚れ (tình yêu sét đánh)
Từ đồng nghĩa
ngạo nghễ
気取りや    尊大    いい気 になってる    いばってる xxx振ってる    自惚れ    仰々しい    横柄な   
kiêu ngạo
振りをする    装う    惚ける

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top