1202. 物

物 = (bò) +  (nút thắt)

物 thường dùng để chỉ những thứ vật lý, trong khi (事; koto) thường chỉ hành động, tính huống, tâm trí, v.v.

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VẬT (đồ vật)

'Đồ VẬT' của con bò bị làm thành nút thắt! Ouch

 
Onyomi

BUTSU/ MOTSU

Kunyomi
もの vật, đồ vật
★★★★★
Jukugo
買い物(かいもの) する mua sắm ★★★★★
(mua) + 物 (đồ vật) = 買い物 (mua sắm)
動物(どうぶつ) động vật ★★★★★
(chuyển động) + 物 (đồ vật) = 動物 (động vật)
着物(きもの) kimono ★★★★
(mặc áo) + 物 (đồ vật) = 着物 (kimono)
植物(しょくぶつ) thực vật ★★★★
(thực vật) + 物 (đồ vật) = 植物 (thực vật)
荷物(にもつ) hành lý ★★★★ BA
(hành lý) + 物 (đồ vật) = 荷物 (hành lý)
登場人物(とうじょうじんぶつ) nhân vật ★★★☆☆
(lên sân khấu) + (con người) + 物 (đồ vật) = 登場人物 (nhân vật)

nhân vật trong truyện, phim, kịch, v.v.

本物(ほんもの) đồ thật, bản chính ★★★☆☆
(sách) + 物 (đồ vật) = 本物 (đồ thật, bản chính)
博物館(はくぶつかん) bảo tàng ★★★☆☆
(tiến sĩ) + 物 (đồ vật) + (tòa nhà lớn) = 博物館 (bảo tàng)

bảo tàng lịch sử, vũ trụ, tuy nhiên bảo tàng mỹ thuật là 美術館びじゅつかん

禁物(きんもつ) điều cấm kỵ ☆☆☆☆
(nghiêm cấm) + 物 (đồ vật) = 禁物 (điều cấm kỵ)
Từ đồng nghĩa
tòa nhà
ビル 建物   
nguy hiểm 
険悪    物騒    うさんくさい 気味悪い    危ない    意地汚い   
bảo tàng
博物館    美術館   
gạo, thức ăn
米    ご飯    食べ物    料理   
câu chuyện, huyền thoại 
逸話    昔話    物語    童話    伝説    神話    小説    語り    メルヘン
giá trị 
値段    価値    価    値    物価    価格    小売価格    卸価格    値段

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top