1200. 解

解 = (sừng/ góc) + (kiếm) + (con bò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIẢI (cởi ra)

Con bò dùng sừng của mình như cái kiếm để tự cởi trói ra

 
Onyomi

KAI

Kunyomi
( ) と*く tôi cởi thứ gì đó
★★★☆☆
( を hay が ) と*ける cái gì trở nên lỏng lẻo
★★★☆☆
Jukugo
解決(かいけつ) giải pháp ★★★★
解 (cởi ra) + (giải quyết) = 解決 (giải pháp)
理解(りかい) する thấu hiểu ★★★☆☆
(logic) + 解 (cởi ra) = 理解 (thấu hiểu)
正解(せいかい) câu trả lời chính xác ★★★☆☆
(chính xác) + 解 (cởi ra) = 正解 (câu trả lời chính xác)
解釈(かいしゃく) する giải thích, giải nghĩa ★★☆☆☆

ví dụ như 'cô giải nghĩa bức tranh này như thế nào?'

解散(かいさん) する giải tán, giải thể ☆☆☆☆
解 (cởi ra) + (phân tán) = 解散 (giải tán, giải thể)
Từ đồng nghĩa
phân tích
分析    解剖    解析   
trả lời
答え    回答    解答   
xóa
消去する    削除する    除く    取り除く    除去    解除    省く   
giải thích
説明    解説   
sa thải
解雇    失業    首になる   
sự giải thích
感想    意見    印象    解釈   
hiểu nhầm
誤解    勘違い   
ok, ổn
了解    順調    平気

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top