120. 死

死 =  (buổi tối) +  (cái thìa) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỬ (chết)

Vào buổi tối, bỗng dưng một người bị vấp vào cái thìa, rồi nằm xoãi trên mặt đất thành 1 đường thẳng, chết ngay tại chỗ

Onyomi

SHI

Kunyomi

し*ぬ chết
★★★★★

Jukugo

死体(したい) xác chết ★★★☆☆
死 (chết) + (cơ thể) = 死体 (xác chết)
死刑(しけい) án tử hình ★★☆☆☆
死 (chết) + (trừng phạt) = 死刑 (án tử hình)
死神(しにがみ) Thần Chết ☆☆☆☆ 
死 (chết) + (thần thánh) = 死神 (Thần Chết)
死姦(しかん) giao cấu xác chết ☆☆☆☆☆ NH
死 (chết) + (xâm hại) = 死姦 (giao cấu xác chết)

 

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

cố gắng 
一生懸命    努力    必死    奮闘   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top