815. 死

死 = (khúc xương) + (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TỬ (chết)

Người chết tuy chỉ là khúc xương, nhưng được chôn cùng một cái thìa để xuống dưới còn có cái mà xúc ăn

Onyomi

SHI

Kunyomi

し*ぬ chết
★★★★★

Jukugo

死体(したい) xác chết ★★★☆☆
死 (chết) + (cơ thể) = 死体 (xác chết)
死刑(しけい) án tử hình ★★☆☆☆
死 (chết) + (trừng phạt) = 死刑 (án tử hình)
死神(しにがみ) Thần Chết ☆☆☆☆ 
死 (chết) + (thần thánh) = 死神 (Thần Chết)
死姦(しかん) giao cấu xác chết ☆☆☆☆☆ NH
死 (chết) + (xâm hại) = 死姦 (giao cấu xác chết)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

cố gắng 
一生懸命    努力    必死    奮闘   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top