12. 下

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HẠ (bên dưới)

Bên dưới trần nhà, cây đũa thần treo lơ lửng

 

Onyomi

GE, KA

Jukugo

した phía dưới
★★★★★
( ) さ*げる Tôi hạ thấp cái gì đó
★★★☆☆
( ) くだ*る Cái gì đó bị hạ thấp
★★☆☆☆
くだ* さい xin hãy KANA - VIẾT
★★★☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

từ chối
断る    否定    拒否    拒む    ボツにする 却下   
hạ thấp
下げる    提げる   
hạ xuống
下がる    下ろす   
doanh nghiệp nhỏ
傘下    子会社   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top