1199. 犠

犠 = (con bò) +  (đạo nghĩa) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HI (hi sinh)

Con bò là loài vật sẵn sàng HI sinh vì đạo nghĩa

 
Onyomi

GI

Jukugo
犠牲(ぎせい) hi sinh ☆☆☆☆
犠 (hi sinh) + (vật hiến tế) = 犠牲 (hi sinh)

không mang tính tôn giáo. Hi sinh vì hạnh phúc của ai đó.

犠牲者(ぎせいしゃ) nạn nhân ☆☆☆☆☆
犠牲 (hi sinh) + (kẻ, người) = 犠牲者 (nạn nhân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top