1196. 件

件 =  (người, Mr. T) +  (con bò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KIỆN (sự kiện)

Mr. T người thành thị, lần đầu tiên nhìn thấy con bò, đó là sự KIỆN lớn với anh ta

 
Onyomi

KEN

Jukugo
条件(じょうけん) điều kiện ★★★★
(điều kiện) + 件 (sự kiện) = 条件 (điều kiện)ví dụ, điều kiện để vào trong club là phải có hộ chiếu ngoại quốc
事件(じけん) sự kiện ★★★☆☆
(sự việc) + 件 (sự kiện) = 事件 (sự kiện)
Từ đồng nghĩa

việc vặt
用件    用事    事務

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top