569. 許

許 = (nói) +  (giữa trưa, con ngựa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỨA (cho phép)

Tôi nói mỏi mồm để bố cho phép tôi đi chơi giữa trưa

 
Onyomi

KYO

Kunyomi
ゆる*す tha thứ/ cho phép
★★★★
Jukugo
許可(きょか) cho phép ★★★☆☆
許 (cho phép) + (có thể) = 許可 (cho phép)
免許(めんきょ) giấy phép ★★☆☆☆
(miễn trừ) + 許 (cho phép) = 免許 (giấy phép)(ví dụ - bằng lái xe: 運転うんてん免許めんきょしょう 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top