1194. 許

許 = (nói) +  (giữa trưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỨA (cho phép)

Tôi nói mỏi mồm để bố cho phép tôi đi giữa trưa

 
Onyomi

KYO

Kunyomi
ゆる*す tha thứ/ cho phép
★★★★
Jukugo
許可(きょか) cho phép ★★★☆☆
許 (cho phép) + (có thể) = 許可 (cho phép)
免許(めんきょ) giấy phép ★★☆☆☆
(miễn trừ) + 許 (cho phép) = 免許 (giấy phép)(ví dụ - bằng lái xe: 運転免許証 (うんてん めんきょ しょう

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top