245. 牛

牛 = 𠂉 (súng trường) + (số mười, cái kim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGƯU (con bò)

là loài sống bày đàn, một đàn có 10 con lớn bé, và nếu bắn chúng bằng súng trường, cả đàn sẵn sàng chết cùng nhau

(con bò)

Khi kí tự này ở trên kí tự khác, từ này trở thành

Onyomi

GYUU

Kunyomi
うし con bò
★★★★
Jukugo
牛乳(ぎゅうにゅう) sữa bò ★★★★★
牛 (con bò) + (sữa) = 牛乳 (sữa bò)
牛肉(ぎゅうにく) thịt bò ★★☆☆☆
牛 (con bò) + (thịt động vật) = 牛肉 (thịt bò)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top