牛 = 𠂉 (súng trường) + (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGƯU (con bò)

là loài sống bày đàn, một đàn có 10 con lớn bé, và nếu bắn chúng bằng súng trường, cả đàn sẵn sàng chết cùng nhau

Đôi khi được viết là

 
Onyomi

GYUU

Kunyomi
うし con bò
★★★★
Jukugo
牛乳(ぎゅうにゅう) sữa bò ★★★★★
牛 (con bò) + (sữa) = 牛乳 (sữa bò)
牛肉(ぎゅうにく) thịt bò ★★☆☆☆
牛 (con bò) + (thịt động vật) = 牛肉 (thịt bò)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top