1191. 刑

刑 =  (cả hai tay) +  (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÌNH (hình phạt)

HÌNH phạt nào đau đớn hơn là bị chặt cả hai tay bằng đao

 
Onyomi

KEI

Jukugo
刑務所(けいむしょ) nhà tù ★★★☆☆
刑 (hình phạt) + (nhiệm vụ) + (địa điểm) = 刑務所 (nhà tù)
死刑(しけい) án tử hình ★★☆☆☆
(chết) + 刑 (hình phạt) = 死刑 (án tử hình)

Được sử dụng trong

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top