1190. 研

研 =  (đá) +  (cả hai tay) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHIÊN (đánh bóng)

Phải dùng cả hai tay mới đánh bóng được đá, ngốc ạ!

 
Onyomi

KEN

Kunyomi
と*ぐ mài thứ gì (ví dụ như dao, hoặc cũng có thể là kĩ năng tiếng Anh!)
☆☆☆☆
Jukugo
研究(けんきゅう) nghiên cứu ★★★☆☆
研 (đánh bóng) + (nghiên cứu) = 研究 (nghiên cứu)
研修(けんしゅう) học tập, đào tạo ☆☆☆☆☆
研 (đánh bóng) + (tu luyện) = 研修 (học tập, đào tạo)
Từ đồng nghĩa

đào tạo
練習    訓練    研修

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top