1188. 廃

廃 = 广 (cái hang) +  (xuất phát)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHẾ (tàn phế)

Từ cái hang - xuất phát (phát ra) một thứ gì đó khiến người ta tàn PHẾ ngay tức thì

 
Onyomi

HAI

Kunyomi
( ) すた*れる lỗi thời, lỗi mốt
☆☆☆☆
Jukugo
廃止(はいし) する hủy bỏ, bãi bỏ, đình chỉ ★★☆☆☆ VIẾT
廃 (tàn phế) + (dừng lại) = 廃止 (hủy bỏ, bãi bỏ, đình chỉ)

ví dụ chế độ nô lệ, chất gây nghiện, v.v.

廃棄(はいき) する bãi bỏ, loại bỏ ☆☆☆☆☆ VIẾT
廃 (tàn phế) + (loại bỏ) = 廃棄 (bãi bỏ, loại bỏ)

ví dụ điều ước, chất thải nguy hại

Từ đồng nghĩa
lệnh cấm 
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   
yếu ớt
軟弱    よわい か細い    衰弱    枯れる    衰    悪化する    廃れる   
lỗi thời
時代遅れの    古くさい    古めかしい    旧式の    廃れる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top