1186. 開

開 =  (cổng) +  (cả hai tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHAI (mở ra)

Tôi phải dùng cả hai tay mới mở ra được cái cổng

 
Onyomi

KAI

Kunyomi
( ) あ*ける tôi mở thứ gì (cánh cửa, phong bì)
★★★★★
( ) あ*く cái gì được mở ra - ví dụ cửa tự động mở
★★★☆☆
( ) ひら*く tổ chức một bữa tiệc, hay cuộc họp
☆☆☆☆
Jukugo
公開(こうかい) する công khai, công bố ★★★☆☆
(công cộng) + 開 (mở ra) = 公開 (công khai, công bố)
開発(かいはつ) phát triển ☆☆☆☆
開 (mở ra) + (xuất phát) = 開発 (phát triển)
開催(かいさい) する tổ chức (ví dụ World Cup) ☆☆☆☆☆
開 (mở ra) + (tài trợ) = 開催 (tổ chức (ví dụ World Cup))
Từ đồng nghĩa
tổ chức, tài trợ
催す    主催    開催   
mở
開く    開ける    が 開ける   
bắt đầu 
初めて    最初    初めに    開始    始める  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top