1183. 察

察 =  (mái nhà) +  (lễ hội) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SÁT (phỏng đoán)

Hãy thử phỏng đoán xem dưới những mái nhà đang tổ chức cái gì? Lễ hội chứ còn gì!

 

Onyomi

SATSU

Kunyomi

さっ*する cảm thấy, cảm giác, đoán chừng. Dùng để đoán cảm giác của ai đó (bởi bạn là người chủ nhà/ người bạn chu đáo) (trái ngược với 気が利く , chỉ một hành động, cử chỉ quan tâm cụ thể, dựa vào những gì bạn đã さっする được!). 
★★★☆☆

Jukugo

警察(けいさつ) cảnh sát ★★★★★ VIẾT
(cảnh cáo) + 察 (phỏng đoán) = 警察 (cảnh sát)
推察(すいさつ) suy đoán ★★★☆☆
(suy đoán) + 察 (phỏng đoán) = 推察 (suy đoán)

suy đoán về hành động/lời nói của ai đó. 推察 chỉ được sử dụng khi bạn không có bằng chứng

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

đoán 
推測する    推理    察する    xxx/ 推察    推定    推す    憶測

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top