1182. 際

際 = (tháp nhọn) + (lễ hội) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẾ (dịp)

Lễ hội lớn tổ chức trên tháp nhọn dịp tỷ năm mới có 1 lần

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

( xxx ) きわ Hậu Tố đứng sau địa điểm, hoặc đồ vật , có nghĩa 'gần với' hay 'nằn trên ranh giới của thứ gì đó - thường là địa điểm: 'Tôi đứng bên bờ đại dương, nơi tiếp giáp với đất liền'. Từ này được phát âm là GIWA. HT
☆☆☆☆

Jukugo

実際(じっさい) thực ra ★★★★
(thực tế) + 際 (dịp) = 実際 (thực ra)

(ví dụ, 'Con nghĩ con là con đẻ, nhưng thực ra, con là con nuôi')

Ngoài ra mang hàm ý 'thực tế', trái nghĩa với 'lý thuyết'

xxx の (さい) にYYY nhân dịp xxx ★★☆☆☆

"nhân dịp xxx, làm YYY"

Từ đồng nghĩa

biên giới, cạnh 
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際   
địa vị xã hội 
身分    分際    階級

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top