1180. 登

登 = (lều của người da đỏ) +  (đậu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐĂNG (leo lên)

Tôi leo lên lên đỉnh lều của người da đỏ, để ăn cắp hạt đậu thần

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

( ) の*ぼる leo - chỉ dùng với leo núi, leo thang, leo vách đá
★★★★

Jukugo

登場(とうじょう) する lên sân khấu ★★★★
登 (leo lên) + (hội trường) = 登場 (lên sân khấu)

lên sân khấu, xuất hiện trên màn ảnh, theo nghĩa đen, hoặc theo nghĩa bóng - xuất hiện trên màn ảnh lần đầu tiên

山登り(やまのぼり) leo núi ★★☆☆☆
(núi) + 登 (leo lên) = 山登り (leo núi)

(dạng động từ: やまのぼる)

Từ đồng nghĩa

leo 
上る    登る    昇る   
nhập dữ liệu 
入力    記入    登録  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top