1177. 振

振 = (tay) +  (dấu hiệu của rồng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHẤN (rung lắc)

Trước dấu hiệu của rồng, bàn tay tôi rung lắc không thể dừng

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

( ) ふ*る vẫy, lắc, đung đưa
★★★☆☆
( ) ふ*られた bị đá
★★☆☆☆
( xxx ) ふ*り ( をする ) giả vờ xxx
★★☆☆☆

Jukugo

身振り(みぶり) điệu bộ, cử chỉ ★★☆☆☆
(thân thể) + 振 (rung lắc) = 身振り (điệu bộ, cử chỉ)
知らん振り(しらんぷり) giả vờ không biết ☆☆☆☆ 
(biết) + 振 (rung lắc) = 知らん振り (giả vờ không biết)

Từ đồng nghĩa

đá
見捨てる    振る   
cử chỉ
身振り    手振り    痛める   
kiêu ngạo
気取りや    尊大    いい気 になってる    いばってる xxx振ってる    自惚れ    仰々しい    横柄な   
hối hận
後ろめたい    省みる    後悔    反省    振り返る   
giả vờ
振りをする    装う    惚ける

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top