1174. 濃

  (nước) +  (nông nghiệp) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NỒNG (nồng độ)

Điều chỉnh NỒNG độ của thuốc sử dụng trong nông nghiệp bằng nước

 

Onyomi

NOU

Kunyomi

こ*い đậm, đặc, dày (ví dụ sương, hay cà phê)
★★☆☆☆

Jukugo

濃度(のうど) nồng độ ☆☆☆☆☆
濃 (nồng độ) + (mức độ) = 濃度 (nồng độ)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top