1170. 典

典 =  (ca khúc/ bẻ, rẽ) +  (chân động vật)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐIỂN (mẫu mực)

Ca khúc mẫu mực hay tới nỗi động vật cũng phải dừng chân

 

Onyomi

TEN

Jukugo

典型的てんけいてき  khuôn mẫu, điển hình ★★☆☆☆ 
典 (mẫu mực) + (khuôn mẫu) + (mục đích) = 典型的 (khuôn mẫu, điển hình)
古典的こてんてき  kinh điển ☆☆☆☆☆ 
(cũ) + 典 (mẫu mực) + (mục đích) = 古典的 (kinh điển)ví dụ như các tác phẩm của Shakespeare hay Bach, v.v.

Từ đồng nghĩa

bình thường 
普通な    並みの    普段    一般的な    尋常    典型的 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top