1169. 豊

 (ca khúc/ rẽ, bẻ) +  (hạt đậu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHONG (phong phú)

Hạt đậu thần được nghe ca khúc hay mỗi ngày, làm tầm hồn nó ngày càng trở nên PHONG phú

 

Onyomi

HOU

Kunyomi

ゆた*か (  ) phong phú - ví dụ như thảm thực vật phong phú trong các khu rừng nhiệt đới, hay tài nguyên thiên nhiên phong phú của một quốc gia. Bạn có thể dùng cho con người - anh ấy được thụ hưởng nhiều nền giáo dục, hay học vấn. (không dùng về mặt tái chính - thay vào đó dùng 裕福 (yuufuku) 
★★★☆☆

Jukugo

豊満ほうまん  đậm đà, nõn nà, đẫy đà ☆☆☆☆  NH 
豊 (phong phú) +  (đầy đủ) = 豊満 (đậm đà, nõn nà, đẫy đà)Có hai nghĩa: a) đẫy đà, nõn nà (mang tính khiêu dâm) b) một cách khá lịch sự để chỉ người phụ nữ đậm người. Dù sao đi nữa, từ này khá nguy hiểm!
豊富ほうふ なxxx giàu về xxx ☆☆☆☆ 
豊 (phong phú) +  (giàu có) = 豊富 (giàu về xxx)(ví dụ tài nguyên, nguồn lực)

Từ đồng nghĩa

phong phú 
盛    豊か    栄える    裕福な    裕

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top