1168. 曲

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÚC (bẻ cong)

Trông giống một thanh thép bị bẻ cong để ra hình dáng song sắt

 

Onyomi

KYOKU

Kunyomi

 ) ま*げる tôi bẻ cong thứ gì đó
★★★☆☆
 ) ま*がる thứ gì bẻ/uốn cong (con đường, thân cây) 
★★★☆☆
きょく một ca khúc
★★★☆☆

Jukugo

左に曲がるひだりに まがる rẽ trái ★★★★ 
(bên trái) + 曲 (bẻ cong) = 左に曲がる (rẽ trái)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bài hát 
歌    曲

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top