1166. 民

民 =  (họ) +  (miệng/ hình hộp nhỏ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DÂN (người dân)

Người DÂN tuy có nhiều họ khác nhau, nhưng như thể có cùng một miệng đồng nhất ý kiến với nhau

 

Onyomi

MIN

Jukugo

国民こくみん quốc dân, nhân dân ★★★☆☆ 
(đất nước) + 民 (người dân) = 国民 (quốc dân, nhân dân)
民族みんぞく dân tộc ★★★☆☆ 
民 (người dân) + (gia đình) = 民族 (dân tộc)

2 nghĩa: 1) nhóm dân tộc thiểu số, 2) dân gian (ví dụ như văn hóa dân gian)

市民しみん thị dân, dân thành phố ★★☆☆☆ 
(thành thị) + 民 (người dân) = 市民 (thị dân, dân thành phố)
民主主義みんしゅしゅぎ dân chủ ★★☆☆☆ 
民 (người dân) + (ông chủ) +  (chủ nghĩa) = 民主主義 (dân chủ)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

chủng tộc hoặc nhóm dân tộc
人種    民族   
công chúng
大衆    公衆    民俗    民族    庶民 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top