1165. 抵

抵 =   (tay) +  (họ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÁNG (kháng cự)

Trói tay những kẻ KHÁNG cự lại dòng họ của chính mình

 

Onyomi

TEI

Jukugo

抵抗ていこう する kháng cự ★★★☆☆ 
抵 (kháng cự) + (đối đầu) = 抵抗 (kháng cự)

ngoài ra còn có nghĩa trở kháng trong vật lý

大抵たいてい đại để, nói chung, thường ★★☆☆☆ 
(to lớn) + 抵 (kháng cự) = 大抵 (đại để, nói chung, thường)

Từ đồng nghĩa

kháng cự 
対抗する    抵抗    逆らう

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top