116. 夢

夢 = (thảo mộc) +  (lưới) +  (mũ áo) + (buổi tối)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MỘNG (giấc mơ)

Tối nào tôi cũng cảnh mình lênh đênh với tấm lưới, đầu đội , lướt đi trên mặt nước rải đầy thảo mộc

Onyomi

MU

Kunyomi

ゆめ giấc mơ
★★★★★

Jukugo

夢中(むちゅう) で hay に phát cuồng vì ai đó/ thứ gì đó ★★★☆☆
夢 (giấc mơ) + (ở giữa) = 夢中 (phát cuồng vì ai đó/ thứ gì đó)

phát cuồng/ ám ảnh bởi điều gì đó/ ai đó (nghĩa đen: như trong mơ)

悪夢(あくむ) ác mộng ★★☆☆☆
(xấu) + 夢 (giấc mơ) = 悪夢 (ác mộng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top