305. 夢

夢 = (thảo mộc) + (lưới) + (vương miện) + (buổi tối)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MỘNG (giấc mơ)

Tối nào tôi cũng cảnh mình lênh đênh với tấm lưới, đầu đội vương miện, lướt đi trên mặt nước rải đầy thảo mộc

Onyomi

MU

Kunyomi

ゆめ giấc mơ
★★★★★

Jukugo

夢中(むちゅう) で hay に say mê, miệt mài làm thứ gì đó ★★★☆☆
夢 (giấc mơ) + (ở giữa) = 夢中 (say mê, miệt mài làm thứ gì đó)

nghĩa đen: đang trong cơn mê

悪夢(あくむ) ác mộng ★★☆☆☆
(xấu) + 夢 (giấc mơ) = 悪夢 (ác mộng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top