1159. 卑

卑 = (cái đầu ma) +  (số 4)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TI (hèn mọn)

Cái đầu ma trở thực ra khá là hèn mọn, nhưng luôn tỏ ra mạnh mẽ gấp 4 lần

 

Onyomi

HI

Kunyomi

いや*しい ti tiện, khinh bỉ, hạ cấp - thường dùng trong cụm: 'XXXに いやしい', trong đó XXX là đối tượng 
★★☆☆☆
いや*しむべき đáng khinh bỉ
☆☆☆☆☆
いや*しめる khinh miệt, coi thường ai
☆☆☆☆

Jukugo

卑怯ひきょう  hèn nhát, bần tiện ☆☆☆☆ 
卑 (hèn mọn) + (cau mày) = 卑怯 (hèn nhát, bần tiện)
卑下ひげ する hạ thấp mình ☆☆☆☆☆ 
卑 (hèn mọn) + (phía dưới) = 卑下 (hạ thấp mình)

(Lưu ý: chỉ sử dụng khi nói với người khác)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

hèn nhát
腰抜け    意気地なし    卑怯な   
căm ghét
侮る    嫌がる    憎しみ    憎らしい    卑しめる    いやしむべき 忌み嫌う    忌まわしい    卑しむ   
khiêu dâm 
猥褻    卑猥    エロイなぁ~

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top