1152. 渡

渡 = (nước) + (nhiệt độ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỘ (đi qua)

Ở một nhiệt độ nào đó, ta có thể đi qua nước mà không cần gì ngoài đôi chân

 

Onyomi

TO

Kunyomi

 ) わた*す trao, đưa thứ gì đó cho ai
★★★☆☆
 ) わた*る đi ngang qua đâu 
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

đi qua
通る    通り過ぎる    通す    渡る    過ぎる    横切る    乗り越える    克服    越える    超える

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top