1150. 席

席 = 广 (cái hang) + 廿 (hai mươi) + 巾 (khắn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỊCH (ghế ngồi)

Hai mươi người trong cái hang (câu chuyện của ) phải lấy khăn tắm làm ghế ngồi

 

Onyomi

SEKI

Kunyomi

せき ghế ngồi (nơi công cộng) - trên xe buýt, trong rạp hát: Ghế này có trống không? Sức chứa của sân vận động là 3000 ghế 
★★★☆☆

Jukugo

欠席(けっせき) する vắng mặt ☆☆☆☆ TrTr
(thiếu) + 席 (ghế ngồi) = 欠席 (vắng mặt)
出席(しゅっせき) する có mặt ☆☆☆☆ TrTr
(xuất ra) + 席 (ghế ngồi) = 出席 (có mặt)

Từ đồng nghĩa

đi qua xa, mạo hiểm 
先走り    席を越す    調子に乗る    あんまり

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top