108. 多

多 =  2 x (mặt trăng, tháng, xác thịt) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

ĐA (nhiều)

"Đã nhiều mùa trăng trước" là câu mở đầu cho các chuyện thần thoại, từ trăng mất nét cuối do trăng ẩn sau mây

Onyomi

TA

Kunyomi

おお*い rất nhiều
★★★★★

Jukugo

多分(たぶん) có thể ★★★★ 
多 (nhiều) + (phân chia) = 多分 (có thể)
多数(たすう) の xxx nhiều XXX ★★★☆☆
多 (nhiều) + (con số) = 多数 (nhiều XXX)
多すぎる(おおすぎる) quá nhiều ☆☆☆☆

quá nhiều. quá nhiều người hỏi tôi

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhiều loại, đa dạng 
様々な    色々な    諸々の    各々の    多様な   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top