1149. 庶

庶 = 广 (cái hang) + 廿 (hai mươi) + (lửa) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỨ (người bình dân)

Người bình dân thì mới tắm trong hang với hai mươi người khác, nước thì đun bằng lửa thường thôi

 

Onyomi

SHO

Jukugo

庶民(しょみん) dân thường, dân đen ☆☆☆☆
庶 (người bình dân) + (người dân) = 庶民 (dân thường, dân đen)
庶民的(しょみんてき) thông thường, tự nhiên, bình thường ☆☆☆☆☆
(thường dân, dân đen) + (mục đích) = 庶民的 (thông thường, tự nhiên, bình thường)

Từ đồng nghĩa

công chúng
大衆    公衆    民俗    民族    庶民

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top